Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ 2023, cao nhất ngành Sư phạm Giáo dục Công dân 26,86 điểm

Điểm chuẩn trúng tuyển Trường Đại học Cần Thơ cao nhất là ngành Sư phạm Giáo dục công dân 26,86 điểm.

Đại Học Cần Thơ

Đại học Cần Thơ là một trong những cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở ĐBSCL, là trung tâm văn hóa – khoa học kỹ thuật của vùng. Từ một số ít ngành đào tạo ban đầu, trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực. Nhiệm vụ chính của Trường là đào tạo, nghiên cứu khoa học (NCKH), chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh tế – xã hội trong vùng.

Cơ sở đào tạo của Viện Đại học Cần Thơ tọa lạc trên 4 địa điểm:

– Trụ sở chính: khu II: đường 3/2, Xuân Khánh, Ninh Kiều, diện tích 87 ha, là khu nhà học chính của Trường.

 Các khuôn viên khác:

Khu I: đường 30/4, Hưng Lợi, Ninh Kiều, diện tích hơn 5 ha là khu nhà ở, lưu trú xá nữ sinh viên, Trường Trung học Kiểu mẫu, Trường Cao đẳng Nông nghiệp và nhà làm việc của các khoa.

Khu III: số 1, Lý Tự Trọng, diện tích 0,65 ha, là cơ sở đào tạo đầu tiên gồm khoa Khoa học và Thư viện.

Khu IV: khu Hòa An, 554 quốc lộ 61, Ấp Hòa Đức, Xã Hòa An, huyện Phụng Hiệp, Hậu Giang.

Thông tin tuyển sinh:

  • Tên trường: Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Can Tho University (CTU)
  • Mã trường: TCT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2.
  • Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • SĐT: 0292.3832.663
  • Email: dhct@ctu.edu.vn
  • Website: https://www.ctu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/CTUDHCT/

Về mặt cơ sở vật chất, Đại học Cần Thơ tập trung đầu tư vào các phòng học, không gian làm việc cho giáo viên và tài liệu học tập. Có tới 674 phòng học và hơn 9.786 chỗ ở dành cho học viên. Đội ngũ giáo viên của trường cũng rất ấn tượng. 95% trong số họ có trình độ sau đại học, với kinh nghiệm đào tạo từ nhiều quốc gia trên thế giới.

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ theo phương thức xét tuyển học bạ (phương thức 3,4):

Trường Đại học Cần Thơ vừa thông báo kết quả xét tuyển sớm cho năm 2023 bằng cách sử dụng phương thức xét tuyển điểm học bạ THPT. Điểm chuẩn cao nhất để trúng tuyển vào các ngành chính quy của trường là 29,25 điểm. Cụ thể, điểm chuẩn trúng tuyển cho phương thức 3 và 4 dao động từ 18 đến 29,25 điểm.

Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết theo các ngành của trường Đại học Cần Thơ:

STTMã ngành đào tạoTên ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 
Các chương trình tiên tiến – Chương trình chất lượng cao
17420201TCông nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)A01, B08, D0726.75
27620301TNuôi trồng thủy sản (Chương trình tiên tiến)A01, B08, D0721.50
37220201CNgôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao)D01, D14, D1527.00
47340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)A01, D01, D0726.75
57340120CKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)A01, D01, D0727.50
67340201CTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)A01, D01, D0726.75
77810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chất lượng cao)A01, D01, D0726.50
87480103CKỹ thuật phần mềm (Chương trình chất lượng cao)A01, D01, D0727.50
97480201CCông nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)A01, D01, D0728.00
107510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình chất lượng cao)A01, B08, D0725.25
117520201CKỹ thuật điện (Chương trình chất lượng cao)A01, D01, D0724.25
127520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao)A01, D01, D0725.25
137540101CCông nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao)A01, B08, D0725.75
147580201CKỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao)A01, D01, D0724.75
Các Chương trình đào tạo đại trà
STTMã ngành đào tạoTên ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn
17140202Giáo dục tiểu họcA00, C01, D01, D0328.20
27140204Giáo dục công dânC00, C19, D14, D1527.50
37140206Giáo dục thể chấtT00, T01, T0624.50
47140209Sư phạm Toán họcA00, A01, B08, D0729.25
57140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, D0727.25
67140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, D2928.75
77140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, D2429.10
87140213Sư phạm Sinh họcB00, B0828.50
97140217Sư phạm Ngữ vănC00, D14, D1527.80
107140218Sư phạm Lịch sửC00, D14, D6427.65
117140219Sư phạm Địa lýC00, C04, D15, D4427.25
127140231Sư phạm tiếng AnhD01, D14. D1528.00
137140233Sư phạm tiếng PhápD01, D03, D14, D6422.00
147220201Ngôn ngữ Anh có 2 chuyên ngành:
Ngôn ngữ anh
Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh
D01, D14, D1527.60
157220201HNgôn ngữ Anh (Khu Hòa An)D01, D14, D1526.25
167220203Ngôn ngữ PhápD01, D03, D14, D6425.25
177229001Triết họcC00, C16, D14, D1526.00
187229030Văn họcC00, D01, D14, D1526.75
197310101Kinh tếA00, A01, C02, D0127.75
207310201Chính trị họcC00, C19, D14, D1526.70
217310301Xã hội họcA01, C00, C19, D0126.75
227310630Việt Nam học chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịchC00, D01, D14, D1527.25
237310630HViệt Nam học (Khu Hòa An) chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịchC00, D01, D14, D1526.00
247320201Thông tin – thư việnA01, D01, D03, D2923.25
257320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D0128.00
267340101Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D0128.00
277340101HQuản trị kinh doanh (Khu Hòa An)A00, A01, C02, D0125.75
287340115MarketingA00, A01, C02, D0128.50
297340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C02, D0128.50
307340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, C02, D0127.75
317340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, C02, D0128.25
327340301Kế toánA00, A01, C02, D0128.00
337340302Kiểm toánA00, A01, C02, D0127.25
347380101Luật gồm 2 chuyên ngành
Luật hành chính
Luật tư pháp
A00, C00, D01, D0326.75
357380101HLuật (Khu Hoà An) chuyên ngành Luật hành chínhA00, C00, D01, D0326.25
367380107Luật kinh tếA00, C00, D01, D0327.50
377420101Sinh họcA02, B00, B03, B0825.00
387420201Công nghệ sinh họcA00, B00, B08, D0727.75
397420203Sinh học ứng dụngA00, A01, B00, B0825.00
407440112Hóa họcA00, B00, C02, D0726.25
417440301Khoa học môi trườngA00, A02, B00, D0723.00
427460112Toán ứng dụngA00, A01, A02, B0026.00
437460201Thống kêA00, A01, A02, B0024.50
447480101Khoa học máy tínhA00, A0128.25
457480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A0127.25
467480103Kỹ thuật phần mềmA00, A0128.50
477480104Hệ thống thông tinA00, A0127.50
487480106Kỹ thuật máy tínhA00, A0127.25
497480201Công nghệ thông tinA00, A0129.00
507480201HCông nghệ thông tin (Khu Hòa An)A00, A0126.75
517480202An toàn thông tinA00, A0128.25
527510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, B00, D0727.75
537510601Quản lý công nghiệpA00, A01, D0127.00
547510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D0128.50
557520103Kỹ thuật cơ khí gồm 2 chuyên ngành:
Cơ khí chế tạo máy
Cơ khí ô tô
A00, A0127.00
567520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A0126.50
577520201Kỹ thuật điệnA00, A01, D0726.75
587520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A0126.75
597520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A0127.50
607520309Kỹ thuật vật liệuA00, A01, B00, D0724.75
617520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0723.25
627520401Vật lý kỹ thuậtA00, A01, A02, C0124.50
637540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0727.50
647540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A01, B00, D0722.75
657540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A0122.25
667580101Kiến trúcV00, V01, V02, V0321.50
677580105Quy hoạch vùng và đô thịA00, A01, B00, D0721.00
687580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0126.25
697580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A0121.00
707580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A0123.50
717580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, A01, B08, D0720.00
727620103Khoa học đất chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bónA00, B00, B08, D0721.00
737620105Chăn nuôiA00, A02, B00, B0818.00
747620109Nông họcB00, B08, D0718.00
757620110Khoa học cây trồng gồm 2 chuyên ngành
Khoa học cây trồng
Nông nghiệp công nghệ cao
A02, B00, B08, D0720.00
767620112Bảo vệ thực vậtB00, B08, D0721.25
777620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, B00, B08, D0721.00
787620114HKinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An)A00, A01, C02, D0118.00
797620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, C02, D0122.50
807620115HKinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An)A00, A01, C02, D0118.00
817620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, B08, D0721.00
827620302Bệnh học thủy sảnA00, B00, B08, D0718.00
837620305Quản lý thủy sảnA00, B00, B08, D0718.00
847640101Thú yA00, B00, B08, D0727.25
857720203Hóa dượcA00, B00, C02, D0728.00
867810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C02, D0127.50
877850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0724.00
887850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, C02, D0122.50
897850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0724.00

Điểm chuẩn theo Xét tuyển điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 (phương thức 2):

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Cần Thơ vừa công bố điểm chuẩn và danh sách thí sinh trúng tuyển theo phương thức xét điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (phương thức 2).

Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 dao động từ 15 đến 26,86 điểm.

Ngành Sư phạm Giáo dục công dân có điểm chuẩn trúng tuyển đại học cao nhất: 26,86 điểm; kế đến các ngành: Sư phạm Lịch sử 26,75 điểm; Sư phạm Ngữ văn 26,63 điểm… Nhóm ngành thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội cũng có điểm chuẩn trúng tuyển cao như: Xã hội học 26,10 điểm; Chính trị học 25,85 điểm…

rường Đại học Cần Thơ lưu ý, chương trình học tại Khu Hòa An, tỉnh Hậu Giang (mã ngành có chữ H): Học tại Cần Thơ năm thứ nhất, năm thứ tư và các học kỳ 3 (học kỳ hè); những năm còn lại học tại Khu Hòa An. Đối với ngành có nhiều chuyên ngành, thí sinh được chọn chuyên ngành để theo học khi nộp hồ sơ nhập học.